Chuyển đến nội dung
手倒立

shǒudàolì

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. động tác trồng cây chuối bằng tay

Ví dụ

  1. 做手倒立需要很强的手臂力量。

    Zuò shǒudàolì xūyào hěn qiáng de shǒubì lìliang.Tập trồng chuối bằng tay đòi hỏi lực cánh tay rất khỏe.

  2. 她在瑜伽课上学会了手倒立。

    Tā zài yújiā kè shang xuéhuì le shǒudàolì.Cô ấy đã học được động tác trồng cây chuối bằng tay trong lớp yoga.

2Động từ

  1. trồng cây chuối bằng tay

Ví dụ

  1. 他能靠墙手倒立坚持五分钟。

    Tā néng kào qiáng shǒudàolì jiānchí wǔ fēnzhōng.Anh ấy có thể chống tay trồng cây chuối tựa vào tường suốt năm phút.

  2. 初学者最好不要轻易尝试离墙手倒立。

    Chūxuézhě zuìhǎo bú yào qīngyì chángshì lí qiáng shǒudàolì.Người mới bắt đầu tốt nhất không nên tùy tiện thử trồng chuối rời tường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做手倒立 zuò shǒudàolìtập trồng cây chuối bằng tay
  • 练习手倒立 liànxí shǒudàolìluyện tập trồng chuối bằng tay
  • 靠墙手倒立 kào qiáng shǒudàolìtrồng chuối dựa tường
  • 手倒立俯卧撑 shǒudàolì fǔwòchēngchống đẩy khi trồng chuối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

体操、杂技或健身中以双手撑地、身体倒悬双脚朝上的动作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

靠墙 + 手倒立

Trồng cây chuối bằng hai tay dựa vào tường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

手
倒
立

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1