1Danh từ
- xe kéo tay
- xe kéo đẩy bằng tay
Ví dụ
Lǎorén lā zhe shǒulāchē qù càishìchǎng mǎi cài.
Cụ già kéo chiếc xe kéo tay đi chợ mua rau.
Tā zài shǒulāchē shang duī mǎn le xíngli.
Anh ấy chất đầy hành lý lên xe kéo tay.
Ménkǒu tíng zhe yī liàng zhuāng mǎn huòwù de shǒulāchē.
Trước cửa đậu một chiếc xe kéo tay chở đầy hàng hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用人力拉动的小型车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 手拉车 + 运/拉……
Dùng xe kéo tay vận chuyển/kéo cái gì. VD: 用手拉车运货。– Dùng xe kéo tay chở hàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
