1Thành ngữ
- múa tay múa chân
- vui mừng hớn hở
Ví dụ
Tīngdào kǎoshàng dàxué de xiāoxi, tā gāoxìng de shǒuwǔzúdǎo.
Nghe tin đỗ đại học, anh ấy vui mừng đến mức múa tay múa chân.
Háizimen zài cǎodì shang shǒuwǔzúdǎo de chàngzhe gē.
Lũ trẻ nhảy múa hớn hở hát ca trên bãi cỏ.
Kàndào māma dài huílái de lǐwù, dìdi xīngfèn de shǒuwǔzúdǎo.
Nhìn thấy món quà mẹ mang về, em trai phấn khích khoa chân múa tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两手舞动,两只脚跳跃。形容非常高兴到极点的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
高兴/兴奋 + 得 + 手舞足蹈
vui mừng hoặc phấn khích đến mức khoa chân múa tay. VD: 他高兴得手舞足蹈起来。– Anh ấy vui sướng đến nỗi nhảy cẫng lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
