Chuyển đến nội dung
扎伊尔扎伊爾

zhāyīěr

Hán Việt: TRÁT Y NHĨ

Danh từ riêng

1Danh từ riêng

  1. Zaire (tên cũ của Cộng hòa Dân chủ Congo)

Ví dụ

  1. 扎伊尔是刚果民主共和国曾经的国名。

    Zhāyī'ěr shì Gāngguǒ Mínzhǔ Gònghéguó céngjīng de guómíng.Zaire từng là quốc hiệu cũ của Cộng hòa Dân chủ Congo.

  2. 他曾在扎伊尔生活并工作了五年。

    Tā céng zài Zhāyī'ěr shēnghuó bìng gōngzuòle wǔ nián.Ông ấy từng sống và làm việc 5 năm ở Zaire.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扎伊尔共和国 Zhāyī'ěr GònghéguóCộng hòa Zaire
  • 扎伊尔河 Zhāyī'ěr Hésông Zaire

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

非洲中部国家刚果民主共和国在1971年至1997年间的国名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 扎伊尔

chỉ vị trí địa lý ở nước Zaire (lịch sử). VD: 在扎伊尔旅行 – du lịch tại Zaire.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扎
伊
尔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1