Từ điển chưa có mục “伊”. Pinyin tham khảo: yī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “伊” 8
- 伊索yīsuǒ Y TÁCAesop (nhà ngụ ngôn học Hy Lạp cổ đại)
- 伊蚊yīwén Y VĂNmuỗi vằn (Aedes)
- 伊妹儿yīmèir Y MUỘI NHIthư điện tử, email; email, thư điện tửHSK2
- 伊甸园yīdiànyuánvườn Địa Đàng; chốn bồng lai tiên cảnh; thiên đường nơi trần thếHSK6
- 扎伊尔zhāyīěr TRÁT Y NHĨZaire (tên cũ của Cộng hòa Dân chủ Congo)
- 白纹伊蚊báiwényīwén BẠCH VĂN Y VĂNmuỗi vằn; muỗi Aedes albopictus
- 木乃伊化mùnǎiyīhuà MỘC NÃI Y HÓAướp xác; biến thành xác ướp
- 伊索寓言yīsuǒyùyán Y TÁC NGỤ NGÔNTruyện ngụ ngôn Aesop
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
