1Cụm động từ
- phụ giúp
- làm chân phụ việc
Ví dụ
Jīntiān māma zuòfàn, wǒ zài pángbiān dǎ xiàshǒu.
Hôm nay mẹ nấu cơm, tôi ở bên cạnh phụ giúp.
Tā zài xiūchēchǎng gěi shīfu dǎ xiàshǒu.
Anh ấy phụ việc cho thợ chính ở xưởng sửa xe.
Gāng jìn shíyànshì de xīnrén yībān xiān cóng dǎ xiàshǒu zuòqǐ.
Người mới vào phòng thí nghiệm thường bắt đầu từ việc làm chân phụ việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做辅助性的工作,协助他人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/帮 + Danh từ + 打下手
phụ giúp, làm trợ thủ cho ai trong công việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
