1Động từ
- kiện tụng
- ra toà
- đi kiện
Ví dụ
Wèile fángzi de chǎnquán, tāmen dǎ le yì nián guānsi.
Vì quyền sở hữu căn nhà, họ đã kiện tụng suốt một năm.
Rúguǒ yǒu jiūfēn, wǒmen kěyǐ tōngguò dǎguānsi lái jiějué.
Nếu có tranh chấp, chúng ta có thể giải quyết thông qua con đường kiện tụng.
Dǎguānsi jì fèi shíjiān yòu fèi qián.
Đi kiện vừa tốn thời gian lại vừa tốn tiền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过诉讼程序解决争端;诉诸法律。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + đối tượng + 打官司
Kiện tụng với ai, ra tòa tranh chấp với ai. VD: 他要跟那家公司打官司。– Anh ấy muốn kiện công ty đó.
打 + kết quả/số lượng + 官司
Biểu thị kết quả hoặc lượng từ thời gian của việc kiện tụng (từ ly hợp). VD: 打赢了官司。– Thắng kiện rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
