1Động từ
- trượt
- trơn trượt
Ví dụ
Xiàyǔtiān dìmian jīshuǐ, chēlún róngyì dǎhuá.
Trời mưa mặt đường đọng nước, bánh xe rất dễ bị trượt.
Wǒ de xiédǐ mó píng le, zǒu zài bīng shang zhí dǎhuá.
Đế giày của tôi mòn vẹt rồi, đi trên băng cứ bị trượt liên tục.
Lùmiàn jiébīng le, kāichē shí xiǎoxīn dǎhuá.
Mặt đường đóng băng rồi, lúc lái xe cẩn thận bị trượt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体在接触面上滑动而无法正常移动或运转。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
小心 / 容易 + 打滑
Diễn đạt cảnh báo hoặc khả năng xảy ra trơn trượt bánh xe, đế giày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
