Chuyển đến nội dung
溜

liū

Hán Việt: LƯU

HSK7–9Bộ: 氵13 nét

1Động từ

  1. trượt
  2. lẻn
  3. lỉnh
  4. chuồn
  5. lẻn, trốn, lủi đi
  6. lén lút chuồn, lủi mất

Ví dụ

  1. 地面太滑,容易溜倒。

    Dìmiàn tài huá, róngyì liū dǎo.

    Mặt đất trơn quá, rất dễ bị trượt ngã.

  2. 会议还没结束,他就悄悄溜走了。

    Huìyì hái méi jiéshù, tā jiù qiāoqiāo liū zǒu le.

    Cuộc họp vẫn chưa kết thúc, anh ấy đã lén chuồn mất rồi.

  3. 小偷趁人不注意溜进了房间。

    Xiǎotōu chèn rén bú zhùyì liū jìn le fángjiān.

    Tên trộm nhân lúc không ai chú ý đã lẻn vào phòng.

  4. 趁着没人注意,他悄悄溜出了会场。

    Chènzhe méi rén zhùyì, tā qiāoqiāo liū chū le huìchǎng.

    Nhân lúc không ai chú ý, anh ta đã khẽ chuồn ra khỏi hội trường.

  5. 开会还没结束,他就从后门溜出去了。

    Kāihuì hái méi jiéshù, tā jiù cóng hòumén liū chūqu le.

    Cuộc họp còn chưa kết thúc mà anh ta đã lén lủi ra bằng cửa sau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 溜冰 liūbīngtrượt băng
  • 溜走 liū zǒuchuồn mất, lẻn đi
  • 溜掉 liū diàotrốn thoát, chuồn mất
  • 悄悄溜进 qiāoqiāo liū jìnlén lút lẻn vào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

滑动;私下逃脱或离开。

Ghi chú: Bộ 'Thủy' kết hợp với chữ 'Lưu', gợi hình ảnh dòng nước chảy trôi tuột, lủi lén rất nhanh.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……溜出去/溜进来

Diễn tả hành động lẻn vào hoặc chuồn ra khỏi một nơi nào đó mà không để người khác hay biết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

溜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “溜” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1