1Động từ
- trượt
- lẻn
- lỉnh
- chuồn
- lẻn, trốn, lủi đi
- lén lút chuồn, lủi mất
Ví dụ
Dìmiàn tài huá, róngyì liū dǎo.
Mặt đất trơn quá, rất dễ bị trượt ngã.
Huìyì hái méi jiéshù, tā jiù qiāoqiāo liū zǒu le.
Cuộc họp vẫn chưa kết thúc, anh ấy đã lén chuồn mất rồi.
Xiǎotōu chèn rén bú zhùyì liū jìn le fángjiān.
Tên trộm nhân lúc không ai chú ý đã lẻn vào phòng.
Chènzhe méi rén zhùyì, tā qiāoqiāo liū chū le huìchǎng.
Nhân lúc không ai chú ý, anh ta đã khẽ chuồn ra khỏi hội trường.
Kāihuì hái méi jiéshù, tā jiù cóng hòumén liū chūqu le.
Cuộc họp còn chưa kết thúc mà anh ta đã lén lủi ra bằng cửa sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
滑动;私下逃脱或离开。
Ghi chú: Bộ 'Thủy' kết hợp với chữ 'Lưu', gợi hình ảnh dòng nước chảy trôi tuột, lủi lén rất nhanh.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……溜出去/溜进来
Diễn tả hành động lẻn vào hoặc chuồn ra khỏi một nơi nào đó mà không để người khác hay biết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “溜” 6
- 溜冰liūbīng LƯU BĂNGtrượt băng; trượt patinHSK4
- 溜走liūzǒulẻn đi; chuồn mất; trôi qua mất (thời gian, cơ hội)HSK5
- 溜达liūda LƯU ĐẠTtản bộ; đi dạo; dạo mátHSK7–9
- 溜冰场liūbīngchǎng LƯU BĂNG TRƯỜNGsân trượt băngHSK5
- 溜冰鞋liūbīngxié LƯU BĂNG HÀIgiày trượt băng; giày pa-tanh
- 溜之大吉liūzhīdàjíchuồn mất; chuồn là thượng sách; lẻn đi mất dạngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
