Chuyển đến nội dung
打火石

dǎhuǒshí

Hán Việt: ĐẢ HỎA THẠCH

Danh từ

Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. đá lửa

Ví dụ

  1. 古代人常用打火石来生火。

    Gǔdàirén cháng yòng dǎhuǒshí lái shēnghuǒ.Người xưa thường dùng đá lửa để nhóm lửa.

  2. 去野外露营时最好带一块打火石。

    Qù yěwài lùyíng shí zuì hǎo dài yí kuài dǎhuǒshí.Khi đi cắm trại nơi hoang dã tốt nhất nên mang một hòn đá lửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一块打火石 yí kuài dǎhuǒshímột hòn đá lửa
  • 摩擦打火石 mócā dǎhuǒshíma sát đá lửa
  • 户外打火石 hùwài dǎhuǒshíđá lửa dã ngoại
  • 换打火石 huàn dǎhuǒshíthay đá lửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

碰撞能产生火花以点火的硬石或人造合金。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 打火石 + 取火 / 生火

Dùng đá lửa để lấy lửa/nhóm lửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
火
石

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1