Chuyển đến nội dung
打蛋器

dǎdànqì

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、把

1Danh từ

  1. cây đánh trứng
  2. máy đánh trứng

Ví dụ

  1. 做蛋糕需要用到打蛋器。

    Zuò dàngāo xūyào yòng dào dǎdànqì.Làm bánh gato cần dùng đến cây đánh trứng.

  2. 她买了一个电动的打蛋器。

    Tā mǎi le yí gè diàndòng de dǎdànqì.Cô ấy đã mua một chiếc máy đánh trứng bằng điện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电动打蛋器 diàndòng dǎdànqìmáy đánh trứng bằng điện
  • 手动打蛋器 shǒudòng dǎdànqìcây đánh trứng bằng tay
  • 不锈钢打蛋器 bùxiùgāng dǎdànqìcây đánh trứng bằng inox
  • 使用打蛋器 shǐyòng dǎdànqìsử dụng máy đánh trứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来将鸡蛋等食材打散、搅拌均匀的厨房用具,有手动和电动之分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 打蛋器 + 搅拌……

Dùng cây đánh trứng khuấy/đánh cái gì. VD: 用打蛋器搅拌奶油。– Dùng máy đánh trứng đánh kem tươi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
蛋
器

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1