Chuyển đến nội dung
打转打轉

dǎzhuàn

Hán Việt: ĐẢ CHUYỂN

HSK6

1Động từ

  1. xoay tròn, quấn quýt quanh
  2. xoay tròn, quay vòng quanh

Ví dụ

  1. 小狗看见主人回来,兴奋地围着脚边打转。

    Xiǎogǒu kànjiàn zhǔrén huílái, xīngfèn de wéizhe jiǎobiān dǎzhuàn.

    Chú cún thấy chủ về liền phấn khích chạy vòng quanh dưới chân.

  2. 听到这个噩耗,她的眼泪一直在眼眶里打转。

    Tīng dào zhè ge èhào, tā de yǎnlèi yìzhí zài yǎnkuàng lǐ dǎzhuàn.

    Nghe tin dữ, nước mắt cô ấy cứ rưng rưng chực trào.

  3. 落叶在秋风中旋转打转,最后落到地上。

    Luòyè zài qiūfēng zhōng xuánzhuǎn dǎzhuàn, zuìhòu luò dào dìshang.

    Lá rụng xoay tròn trong gió thu rồi cuối cùng đáp xuống đất.

  4. 听到委屈的话,小女孩眼眶里的泪水直打转。

    Tīng dào wěiqu de huà, xiǎo nǚhái yǎnkuàng lǐ de lèishuǐ zhí dǎzhuàn.

    Nghe những lời oan ức, nước mắt trong khóe mắt cô bé cứ chực trào xoay tròn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 眼泪打转 yǎnlèi dǎzhuànnước mắt rưng rưng quanh mi
  • 原地打转 yuándì dǎzhuànxoay tròn tại chỗ, giậm chân tại chỗ
  • 围着……打转 wéizhe... dǎzhuànquẩn quanh quanh ai/cái gì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

绕着圈子旋转;也在某处附近徘徊转悠。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 地方 / 眼眶里 + 打转

chuyển động vòng quanh trong một phạm vi hẹp; ẩn dụ tình thế giậm chân tại chỗ hoặc nước mắt rưng rưng. VD: 他的泪水在眼里打转。– Nước mắt anh ấy ngân ngấn quanh khóe mi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
转

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1