1Động từ
- xoay tròn, quấn quýt quanh
- xoay tròn, quay vòng quanh
Ví dụ
Xiǎogǒu kànjiàn zhǔrén huílái, xīngfèn de wéizhe jiǎobiān dǎzhuàn.
Chú cún thấy chủ về liền phấn khích chạy vòng quanh dưới chân.
Tīng dào zhè ge èhào, tā de yǎnlèi yìzhí zài yǎnkuàng lǐ dǎzhuàn.
Nghe tin dữ, nước mắt cô ấy cứ rưng rưng chực trào.
Luòyè zài qiūfēng zhōng xuánzhuǎn dǎzhuàn, zuìhòu luò dào dìshang.
Lá rụng xoay tròn trong gió thu rồi cuối cùng đáp xuống đất.
Tīng dào wěiqu de huà, xiǎo nǚhái yǎnkuàng lǐ de lèishuǐ zhí dǎzhuàn.
Nghe những lời oan ức, nước mắt trong khóe mắt cô bé cứ chực trào xoay tròn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
绕着圈子旋转;也在某处附近徘徊转悠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 地方 / 眼眶里 + 打转
chuyển động vòng quanh trong một phạm vi hẹp; ẩn dụ tình thế giậm chân tại chỗ hoặc nước mắt rưng rưng. VD: 他的泪水在眼里打转。– Nước mắt anh ấy ngân ngấn quanh khóe mi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
