1Động từ
- nổi tiếng
- vang danh
- lừng danh
Ví dụ
Tā zài guójì bǐsài zhōng yījǔ yángmíng.
Anh ấy nổi danh chỉ sau một cuộc thi quốc tế.
Zhè wèi niánqīng de dǎoyǎn píngjiè zhè bù zuòpǐn yángmíng hǎiwài.
Đạo diễn trẻ này nhờ tác phẩm này mà vang danh hải ngoại.
Hěn duō rén dōu kěwàng yángmíng-lìwàn.
Rất nhiều người khao khát vang danh lập nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
传播名声;出名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扬名 + 场所/范围(如:海外、天下)
Biểu thị việc nổi tiếng ở một phạm vi hoặc khu vực nào đó. VD: 他的画作扬名天下。– Tranh của ông ấy vang danh khắp thiên hạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
