1Tính từ
- nổi tiếng
- có tiếng
Ví dụ
Zhè jiā cānguǎn de kǎoyā fēicháng chūmíng.
Vịt quay của nhà hàng này rất nổi tiếng.
Tā shì wǒmen xuéxiào chūmíng de xuébà.
Cậu ấy là học sinh giỏi xuất sắc có tiếng ở trường chúng tôi.
Zhè gè xiǎozhèn yǐ yōuměi de fēngjǐng ér chūmíng.
Thị trấn nhỏ này nổi tiếng nhờ phong cảnh đẹp.
2Động từ
- nổi danh
- thành danh
Ví dụ
Tā yīnwèi yǎn nà bù diànyǐng ér chūmíng le.
Anh ấy nổi tiếng nhờ đóng bộ phim đó.
Niánjì qīngqīng jiù chūmíng bìng bù zǒng shì yí jiàn hǎoshì.
Mới trẻ tuổi đã thành danh chưa hẳn lúc nào cũng là điều tốt.
Tā zài xiǎoshuō chūbǎn hòu yí yè chūmíng.
Anh ấy đã nổi danh sau một đêm khi cuốn tiểu thuyết được xuất bản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有名声;为大家所知道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 / 因……(而)出名
Nổi tiếng nhờ một đặc điểm, thành tựu hay lý do nào đó. VD: 这个城市以美食出名。– Thành phố này nổi tiếng nhờ đồ ăn ngon.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
