Chuyển đến nội dung
出名

chūmíng

Hán Việt: XUẤT DANH

HSK6

1Tính từ

  1. nổi tiếng
  2. có tiếng

Ví dụ

  1. 这家餐馆的烤鸭非常出名。

    Zhè jiā cānguǎn de kǎoyā fēicháng chūmíng.

    Vịt quay của nhà hàng này rất nổi tiếng.

  2. 他是我们学校出名的学霸。

    Tā shì wǒmen xuéxiào chūmíng de xuébà.

    Cậu ấy là học sinh giỏi xuất sắc có tiếng ở trường chúng tôi.

  3. 这个小镇以优美的风景而出名。

    Zhè gè xiǎozhèn yǐ yōuměi de fēngjǐng ér chūmíng.

    Thị trấn nhỏ này nổi tiếng nhờ phong cảnh đẹp.

2Động từ

  1. nổi danh
  2. thành danh

Ví dụ

  1. 他因为演那部电影而出名了。

    Tā yīnwèi yǎn nà bù diànyǐng ér chūmíng le.

    Anh ấy nổi tiếng nhờ đóng bộ phim đó.

  2. 年纪轻轻就出名并不总是一件好事。

    Niánjì qīngqīng jiù chūmíng bìng bù zǒng shì yí jiàn hǎoshì.

    Mới trẻ tuổi đã thành danh chưa hẳn lúc nào cũng là điều tốt.

  3. 他在小说出版后一夜出名。

    Tā zài xiǎoshuō chūbǎn hòu yí yè chūmíng.

    Anh ấy đã nổi danh sau một đêm khi cuốn tiểu thuyết được xuất bản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 非常出名 fēicháng chūmíngrất nổi tiếng
  • 远近出名 yuǎnjìn chūmíngnổi tiếng gần xa
  • 一举出名 yījǔ chūmíngnổi danh sau một lần / một bước thành danh
  • 因……而出名 yīn... ér chūmíngnổi tiếng nhờ...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有名声;为大家所知道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 / 因……(而)出名

Nổi tiếng nhờ một đặc điểm, thành tựu hay lý do nào đó. VD: 这个城市以美食出名。– Thành phố này nổi tiếng nhờ đồ ăn ngon.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
名

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1