1Động từ
- giơ lên
- ngẩng lên
- tuyên truyền
- khen ngợi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向上播散;高举;称赞传播。
Ghi chú: Bộ Thủ 扌 bên trái biểu thị hành động giơ lên, vẫy tay tán thưởng; bên phải gồm ⺕ và nét phẩy dẹp.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扬 + 起/开 + tân ngữ
biểu thị động tác đưa lên hoặc tung ra phía trên. VD: 扬起风帆。– Giương buồm lên.
主语 + 表扬/批评 + 宾语1 + 动词 + 宾语2
Câu kiêm ngữ dùng để biểu đạt sự khen ngợi (表扬) hoặc phê bình (批评) đối với việc làm, hành vi cụ thể của một người nào đó. Trong đó, 'tân ngữ 1' vừa làm tân ngữ của động từ 'khen/chê', vừa làm chủ ngữ thực hiện hành động ở vế sau ('động từ + tân ngữ 2').
教练表扬他取得了很大的进步。 – Huấn luyện viên khen anh ấy có tiến bộ rất lớn.
王老师表扬白家月每天坚持写日记。 – Cô Vương khen Bạch Gia Nguyệt ngày nào cũng kiên trì viết nhật ký.
Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “扬” 16
- 表扬biǎoyáng BIỂU DƯƠNGkhen ngợi; biểu dương; khen ngợi, biểu dươngHSK4
- 扬名yángmíngnổi tiếng; vang danh; lừng danhHSK5
- 发扬fāyáng PHÁT DƯƠNGphát huy; nêu caoHSK7–9
- 弘扬hóngyáng HOẰNG DƯƠNGphát huy; hoằng dương; quảng báHSK7–9
- 飘扬piāoyáng PHIÊU DƯƠNGtung bay; bay phấp phớiHSK7–9
- 宣扬xuānyáng TUYÊN DƯƠNGtuyên truyền; quảng bá; rêu raoHSK7–9
- 赞扬zànyáng TÁN DƯƠNGkhen ngợi; biểu dương; ca ngợiHSK7–9
- 张扬zhāngyáng TRƯƠNG DƯƠNGthích thể hiện; khoe khoang; rêu raoHSK7–9
- 褒扬bāoyáng BAO DƯƠNGkhen ngợi; biểu dương; ca ngợi
- 颂扬sòngyáng TỤNG DƯƠNGca ngợi; tụng dương; tán tụng
- 扬声器yángshēngqìloa; loa phát thanh; loa phóng thanhHSK5
- 卷扬机juǎnyángjī QUYỂN DƯƠNG CƠmáy tời; máy trụcHSK6
- 得意扬扬déyì-yángyáng ĐẮC Ý DƯƠNG DƯƠNGdương dương tự đắc; đắc ý vênh váo; hớn hở tự mãnHSK7–9
- 发扬光大fāyáng-guāngdà PHÁT DƯƠNG QUANG ĐẠIphát huy rực rỡ; làm cho ngày càng phát triển tốt đẹp hơnHSK7–9
- 沸沸扬扬fèifèiyángyáng PHÍ PHÍ DƯƠNG DƯƠNGsôi nổi xôn xao; ầm ĩ náo nhiệt; bàn tán xôn xaoHSK7–9
- 抑扬顿挫yìyáng-dùncuò ỨC DƯƠNG ĐỐN TỎAbổng trầm nhịp nhàng; trầm bổng du dươngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
