Chuyển đến nội dung
扬揚 / 敭

yáng

Hán Việt: DƯƠNG

Động từ

HSK7–9Bộ: 扌6 nét

1Động từ

  1. giơ lên
  2. ngẩng lên
  3. tuyên truyền
  4. khen ngợi

Ví dụ

  1. 她扬起头笑了。

    Tā yáng qǐ tóu xiào le.Cô ấy ngẩng đầu lên cười.

  2. 我们应当宣扬正能量。

    Wǒmen yīngdāng xuānyáng zhèng néngliàng.Chúng ta nên tuyên truyền những năng lượng tích cực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扬长避短 yáng cháng bì duǎnphát huy điểm mạnh tránh điểm yếu
  • 表扬 biǎoyángkhen ngợi
  • 扬起嘴角 yáng qǐ zuǐjiǎokhẽ nhếch môi cười
  • 飘扬 piāoyángtung bay phấp phới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向上播散;高举;称赞传播。

Ghi chú: Bộ Thủ 扌 bên trái biểu thị hành động giơ lên, vẫy tay tán thưởng; bên phải gồm ⺕ và nét phẩy dẹp.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扬 + 起/开 + tân ngữ

biểu thị động tác đưa lên hoặc tung ra phía trên. VD: 扬起风帆。– Giương buồm lên.

主语 + 表扬/批评 + 宾语1 + 动词 + 宾语2

Câu kiêm ngữ dùng để biểu đạt sự khen ngợi (表扬) hoặc phê bình (批评) đối với việc làm, hành vi cụ thể của một người nào đó. Trong đó, 'tân ngữ 1' vừa làm tân ngữ của động từ 'khen/chê', vừa làm chủ ngữ thực hiện hành động ở vế sau ('động từ + tân ngữ 2').

教练表扬他取得了很大的进步。 – Huấn luyện viên khen anh ấy có tiến bộ rất lớn.

王老师表扬白家月每天坚持写日记。 – Cô Vương khen Bạch Gia Nguyệt ngày nào cũng kiên trì viết nhật ký.

Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “扬” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1