Chuyển đến nội dung
批处理批處理

pīchǔlǐ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. xử lý hàng loạt (trong tin học)

Ví dụ

  1. 这个程序支持图像的批处理功能。

    Zhège chéngxù zhīchí túxiàng de pīchǔlǐ gōngnéng.Chương trình này hỗ trợ tính năng xử lý ảnh hàng loạt.

  2. 通过批处理可以节省大量时间。

    Tōngguò pīchǔlǐ kěyǐ jiéshěng dàliàng shíjiān.Thông qua xử lý hàng loạt có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 批处理文件 pīchǔlǐ wénjiàntệp xử lý hàng loạt (batch file)
  • 批处理系统 pīchǔlǐ xìtǒnghệ thống xử lý hàng loạt
  • 运行批处理 yùnxíng pīchǔlǐchạy xử lý hàng loạt
  • 自动批处理 zìdòng pīchǔlǐxử lý hàng loạt tự động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算机把一批作业输入并集中处理的方式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进行 + 批处理

Thực hiện việc xử lý hàng loạt dữ liệu. VD: 对这些数据进行批处理。– Tiến hành xử lý hàng loạt cho những dữ liệu này.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

批
处
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1