1Danh từ
- nhà phê bình
Ví dụ
Tā shì yí wèi zhùmíng de wénxué pīpíngjiā.
Ông ấy là một nhà phê bình văn học nổi tiếng.
Pīpíngjiā duì zhè bù diànyǐng jǐyù le gāodù píngjià.
Các nhà phê bình đánh giá rất cao bộ phim này.
Pīpíngjiā de yìjiàn duì niánqīng zuòjiā hěn yǒu bāngzhù.
Ý kiến của nhà phê bình rất có ích cho các tác giả trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门从事文艺、学术等评论工作的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 批评家
với tư cách là nhà phê bình. VD: 作为批评家,他说话向来很直接。– Với tư cách là nhà phê bình, ông ấy nói chuyện xưa nay rất thẳng thắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
