1Thành ngữ
- bổng trầm nhịp nhàng
- trầm bổng du dương
Ví dụ
Tā de lǎngsòng yìyáng-dùncuò, hěn yǒu gǎnrǎnlì.
Giọng đọc diễn cảm của anh ấy trầm bổng nhịp nhàng, vô cùng truyền cảm.
Zhè shǒu yuèqǔ yìyáng-dùncuò, lìng rén huíwèi wúqióng.
Khúc nhạc này trầm bổng du dương, khiến người ta nhớ mãi không nguôi.
Lǎoshī shuōhuà yǔdiào yìyáng-dùncuò, tóngxuémen dōu tīng de rùshén.
Giọng điệu của thầy giáo trầm bổng nhịp nhàng, các bạn học sinh đều nghe say sưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指声音高低起伏和停顿转折。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抑扬顿挫 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ miêu tả cách đọc, nói hoặc diễn tấu trầm bổng du dương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
