Từ điển chưa có mục “抑”. Pinyin tham khảo: yì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā nǔlì yāyì xīnzhōng de nùhuǒ.
Cô ấy cố gắng kìm nén cơn thịnh nộ trong lòng.
Từ mục 怒火
Wǒmen yào yìzhì wùjià guò kuài shàngzhǎng.
Chúng ta phải kiềm chế việc giá cả leo thang quá nhanh.
Từ mục 抑制
Jízǎo gānyù yǒuzhùyú zhìliáo yìyùzhèng.
Can thiệp sớm sẽ giúp ích cho việc điều trị chứng trầm cảm.
Từ mục 抑郁症
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “抑” 7
- 抑制yìzhì ỨC CHẾức chế; kìm nén; kiềm chếHSK6
- 压抑yāyì ÁP ỨCđè nén; kìm nén; ngột ngạtHSK7–9
- 抑郁yìyù ỨC UẤTu uất; buồn rầu; trầm cảmHSK7–9
- 抑制剂yìzhìjì ỨC CHẾ TỀchất ức chế; thuốc ức chếHSK6
- 抑郁症yìyùzhèng ỨC UẤT CHỨNGbệnh trầm cảm; chứng trầm cảmHSK7–9
- 抑扬顿挫yìyáng-dùncuò ỨC DƯƠNG ĐỐN TỎAbổng trầm nhịp nhàng; trầm bổng du dươngHSK7–9
- 抗抑郁药kàngyìyùyào KHÁNG ỨC UẤT DƯỢCthuốc chống trầm cảm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
