1Danh từ
- kháng sinh
- thuốc kháng sinh
Ví dụ
Yīshēng dīngzhǔ bùyào lànyòng kàngshēngsù.
Bác sĩ dặn dò không được lạm dụng thuốc kháng sinh.
Mángmù shǐyòng kàngshēngsù kěnéng huì chǎnshēng nàiyàoxìng.
Sử dụng kháng sinh một cách mù quáng có thể sinh ra hiện tượng kháng thuốc.
Zhè zhǒng bìng shì bìngdú yǐnqǐ de, chī kàngshēngsù méi yòng.
Căn bệnh này do virus gây ra, uống kháng sinh vô ích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由微生物所产生的能抑制或杀灭其他微生物的化学物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服用 / 滥用 + 抗生素
động từ thường đi kèm với danh từ 抗生素 chỉ việc sử dụng thuốc. VD: 请按医嘱服用抗生素。– Xin hãy uống thuốc kháng sinh theo chỉ định của bác sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
