Chuyển đến nội dung
折叠椅摺疊椅

zhédiéyǐ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. ghế xếp
  2. ghế gấp

Ví dụ

  1. 请帮我把折叠椅收起来。

    Qǐng bāng wǒ bǎ zhédiéyǐ shōuqǐlái.Làm ơn giúp tôi thu ghế xếp lại.

  2. 我们在草地上支起几把折叠椅。

    Wǒmen zài cǎodì shang zhīqǐ jǐ bǎ zhédiéyǐ.Chúng tôi mở vài chiếc ghế gấp trên bãi cỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把折叠椅 yī bǎ zhédiéyǐmột chiếc ghế xếp
  • 收起折叠椅 shōuqǐ zhédiéyǐgấp ghế xếp lại
  • 便携折叠椅 biànxié zhédiéyǐghế xếp tiện mang theo
  • 户外折叠椅 hùwài zhédiéyǐghế xếp dã ngoại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

可以折叠起来的椅子,便于携带和存放。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

支起/收起 + 折叠椅

mở ra hoặc gập ghế xếp lại. VD: 把折叠椅支起来 – mở ghế gấp ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

折
叠
椅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1