Chuyển đến nội dung
折射率

zhéshèlǜ

Hán Việt: CHIẾT XẠ SUẤT

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chiết suất

Ví dụ

  1. 水的折射率大约是1.33。

    Shuǐ de zhéshèlǜ dàyuē shì yībǎisānshísān.Chiết suất của nước khoảng 1,33.

  2. 这种新型光学玻璃具有很高的折射率。

    Zhè zhǒng xīnxíng guāngxué bōli jùyǒu hěn gāo de zhéshèlǜ.Loại thủy tinh quang học mới này có chiết suất rất cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 测量折射率 cèliáng zhéshèlǜđo chiết suất
  • 绝对折射率 juéduì zhéshèlǜchiết suất tuyệt đối
  • 高折射率 gāo zhéshèlǜchiết suất cao
  • 折射率不同 zhéshèlǜ bùtóngchiết suất khác nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光在两种介质中的传播速度之比,是表示光线折射程度的物理量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 的折射率

Dùng để biểu thị chiết suất của chất liệu/môi trường A.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

折
射
率

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1