Chuyển đến nội dung
折断折斷

zhéduàn

HSK5

1Động từ

  1. bẻ gãy
  2. làm gãy
  3. gãy

Ví dụ

  1. 大风把树枝折断了。

    Dàfēng bǎ shùzhī zhéduàn le.

    Gió lớn đã bẻ gãy cành cây.

  2. 他不小心把铅笔折断了。

    Tā bù xiǎoxīn bǎ qiānbǐ zhéduàn le.

    Anh ấy không cẩn thận làm gãy cây bút chì.

  3. 这根木棍很容易折断。

    Zhè gēn mùgùn hěn róngyì zhéduàn.

    Cây gậy gỗ này rất dễ bị gãy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 折断树枝 zhéduàn shùzhībẻ gãy cành cây
  • 被风折断 bèi fēng zhéduànbị gió làm gãy
  • 容易折断 róngyì zhéduàndễ gãy
  • 折断翅膀 zhéduàn chìbǎnglàm gãy cánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因受力而断裂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + danh từ + 折断

làm cho vật gì đó bị gãy đứt. VD: 他把筷子折断了。– Anh ấy bẻ gãy đôi đũa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

折
断

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1