1Động từ
- gãy
- đứt
- nứt vỡ
- đoạn liệt
Ví dụ
Dìzhèn dǎozhì qiáoliáng duànliè.
Trận động đất khiến cây cầu bị đứt gãy.
Yóuyú chéngshòu bu zhù zhòngyā, shéngzi tūrán duànliè le.
Do không chịu nổi sức nặng lớn, sợi dây thừng bất ngờ bị đứt.
Tā de shǒubì zài shìgù zhōng fāshēng gǔzhé shènzhì gǔgé duànliè.
Cánh tay của anh ấy bị rạn xương, thậm chí gãy xương trong vụ tai nạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
断开;分裂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 发生/出现 + 断裂
dùng miêu tả sự vật hữu hình chịu lực tác động dẫn đến gãy, đứt lìa thành nhiều mảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
