1Danh từ
- tỷ lệ khấu hao
Ví dụ
Zhè tái shèbèi de nián zhéjiùlǜ shì bǎifēn zhī shí.
Tỷ lệ khấu hao hằng năm của thiết bị này là mười phần trăm.
Qìchē de zhéjiùlǜ tōngcháng bǐ fángchǎn gāo de duō.
Tỷ lệ khấu hao của ô tô thường cao hơn bất động sản rất nhiều.
Cáiwù bùmén fùzé jìsuàn gùdìng zīchǎn de zhéjiùlǜ.
Phòng tài chính chịu trách nhiệm tính toán tỷ lệ khấu hao tài sản cố định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
固定资产折旧额与固定资产原值的比率。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
计算 + 折旧率
tính toán tỷ lệ khấu hao trong kế toán, tài chính. VD: 按规定计算折旧率 – tính tỷ lệ khấu hao theo quy định.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
