1Danh từ
- tiền tuất
- tiền trợ cấp tuất
Ví dụ
Zhèngfǔ xiàng lièshì jiāshǔ fāfàng le yī bǐ fǔxùjīn.
Chính phủ đã cấp một khoản tiền tuất cho thân nhân liệt sĩ.
Gōngshāng shēnwáng de gōngrén yīfǎ xiǎngyǒu gōngshāng fǔxùjīn.
Công nhân tử vong vì tai nạn lao động được hưởng trợ cấp tuất theo luật định.
Zhè bǐ fǔxùjīn bāngzhù tāmen yī jiā dùguò le nánguān.
Khoản tiền trợ cấp tuất này đã giúp cả nhà họ vượt qua giai đoạn khó khăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家或组织发给因公伤残或因公牺牲者家属的救济金。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + ai + 发放抚恤金
Chi trả/cấp tiền tuất cho ai. VD: 向遗属发放抚恤金。– Cấp tiền tuất cho thân nhân người mất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
