Từ điển chưa có mục “恤”. Pinyin tham khảo: xù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhèngfǔ àn guīdìng fǔxù lièshì jiāshǔ.
Chính phủ trợ cấp an ủi thân nhân liệt sĩ theo quy định.
Từ mục 抚恤
Yīn gōng shāngcán de zhígōng yīng dédào fǔxù.
Nhân viên bị thương tật do tai nạn lao động cần được trợ cấp.
Từ mục 伤残
Xiàtiān tā zuì xǐhuan chuān chúnmián de tǐxùshān.
Mùa hè anh ấy thích mặc áo phông cotton nhất.
Từ mục 体恤衫
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “恤” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
