1Động từ
- nâng cao
- giơ cao lên (vị trí)
- đội lên
- thổi phồng
- nâng cao (giá cả, địa vị, thanh danh)
Ví dụ
Yīshēng zhǔfù tā bǎ shòushāng de nà tiáo tuǐ shìdàng táigāo.
Bác sĩ dặn anh ấy nâng cao chân bị thương lên một cách thích hợp.
Tā táigāo xiàba, àomàn de kàn zhe duìfāng.
Anh ta ngẩng cao cằm, ngạo mạn nhìn đối phương.
Qǐng dàjiā bǎ xiāngzi táigāo yìdiǎn, bié pèng dào ménkuàng.
Xin mọi người hãy nâng chiếc hòm cao lên một chút, đừng để va vào khung cửa.
Yìxiē bùfǎ shāngfàn jièjī táigāo shūcài jiàgé.
Một số tiểu thương bất chính nhân cơ hội đội giá rau củ lên cao.
Tā zǒng xǐhuan zài lǐngdǎo miànqián táigāo zìjǐ, biǎndī biérén.
Anh ta luôn thích tâng bốc bản thân và hạ thấp người khác trước mặt lãnh đạo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使升高;使物价、地位等提高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 抬高
Làm cho vị trí, giá cả hoặc vị thế của đối tượng tăng cao lên.
抬高 + 物价/身价/成本
Làm tăng giá cả, thân thế hoặc chi phí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
