Chuyển đến nội dung
抬

tái

Hán Việt: THAI

HSK4

1Động từ

  1. ngẩng
  2. giơ
  3. nâng lên
  4. khiêng
  5. khuân
  6. nhấc, giơ lên
  7. ngẩng (đầu), giơ (tay), khiêng

Ví dụ

  1. 请抬起头来。

    Qǐng tái qǐ tóu lai.

    Xin hãy ngẩng đầu lên.

  2. 他们两个人抬一张桌子。

    Tāmen liǎng gè rén tái yì zhāng zhuōzi.

    Hai người bọn họ khiêng một chiếc bàn.

  3. 箱子太重了,咱们一起抬吧。

    Xiāngzi tài zhòng le, zánmen yìqǐ tái ba.

    Chiếc thùng nặng quá, chúng mình cùng khiêng đi.

  4. 我累得连腿都快抬不起来了。

    Wǒ lèi de lián tuǐ dōu kuài tái bu qǐlái le.

    Tôi mệt đến mức ngay cả chân cũng sắp không nhấc lên nổi rồi.

  5. 他听到敲门声,立刻抬起头来。

    Tā tīngdào qiāo mén shēng, lìkè tái qǐ tóu lái.

    Nghe thấy tiếng gõ cửa, anh ấy liền ngẩng đầu lên ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抬头 tái tóungẩng đầu
  • 抬手 tái shǒugiơ tay
  • 抬东西 tái dōngxikhiêng đồ
  • 把……抬走 bǎ... táizǒukhiêng ... đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

举起;两人以上合力用手或肩膀搬动东西。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

抬 + tân ngữ + bổ ngữ xu hướng (起来 / 上去 / 过来)

diễn tả hành động nâng, nhấc hoặc khiêng vật theo hướng nhất định. VD: 请把头抬起来。– Xin hãy ngẩng đầu lên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “抬” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1