1Động từ
- ngẩng
- giơ
- nâng lên
- khiêng
- khuân
- nhấc, giơ lên
- ngẩng (đầu), giơ (tay), khiêng
Ví dụ
Qǐng tái qǐ tóu lai.
Xin hãy ngẩng đầu lên.
Tāmen liǎng gè rén tái yì zhāng zhuōzi.
Hai người bọn họ khiêng một chiếc bàn.
Xiāngzi tài zhòng le, zánmen yìqǐ tái ba.
Chiếc thùng nặng quá, chúng mình cùng khiêng đi.
Wǒ lèi de lián tuǐ dōu kuài tái bu qǐlái le.
Tôi mệt đến mức ngay cả chân cũng sắp không nhấc lên nổi rồi.
Tā tīngdào qiāo mén shēng, lìkè tái qǐ tóu lái.
Nghe thấy tiếng gõ cửa, anh ấy liền ngẩng đầu lên ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
举起;两人以上合力用手或肩膀搬动东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抬 + tân ngữ + bổ ngữ xu hướng (起来 / 上去 / 过来)
diễn tả hành động nâng, nhấc hoặc khiêng vật theo hướng nhất định. VD: 请把头抬起来。– Xin hãy ngẩng đầu lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “抬” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
