1Động từ
- hạ thấp
- gièm pha
- coi nhẹ
Ví dụ
Wǒmen bù yīnggāi gùyì biǎndī biérén de láodòng chéngguǒ.
Chúng ta không nên cố ý hạ thấp thành quả lao động của người khác.
Tā zǒng xǐhuan biǎndī jìngzhēng duìshǒu lái táigāo zìjǐ.
Anh ta luôn thích gièm pha đối thủ cạnh tranh để nâng cao bản thân.
Rènhé rén dōu méiyǒu quánlì biǎndī nǐ de réngé.
Không ai có quyền hạ thấp nhân cách của bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
故意降低对人或事物的评价。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 贬低…… + 来 + 抬高……
Biểu thị thủ đoạn hạ thấp đối tượng này nhằm nâng cao đối tượng khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
