Chuyển đến nội dung
抹香鲸抹香鯨

mǒxiāngjīng

Hán Việt: MẠT HƯƠNG KÌNH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条、头

1Danh từ

  1. cá nhà táng

Ví dụ

  1. 抹香鲸是体型最大的齿鲸。

    Mǒxiāngjīng shì tǐxíng zuìdà de chǐjīng.Cá nhà táng là loài cá voi có răng lớn nhất.

  2. 抹香鲸能够潜入深海捕食乌贼。

    Mǒxiāngjīng nénggòu qiánrù shēnhǎi bǔshí wūzéi.Cá nhà táng có thể lặn sâu xuống biển để săn mực ống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头抹香鲸 yì tóu mǒxiāngjīngmột con cá nhà táng
  • 抹香鲸搁浅 mǒxiāngjīng gēqiǎncá nhà táng mắc cạn
  • 巨大的抹香鲸 jùdà de mǒxiāngjīngcá nhà táng khổng lồ
  • 保护抹香鲸 bǎohù mǒxiāngjīngbảo vệ cá nhà táng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

齿鲸的一种,头部巨大,体内能提取名贵香料龙涎香。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

头/条 + 抹香鲸

Lượng từ dùng cho cá nhà táng thường là 头 hoặc 条. VD: 海滩上有一头抹香鲸。– Trên bãi biển có một con cá nhà táng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抹
香
鲸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1