Chuyển đến nội dung
拖欠

tuōqiàn

Hán Việt: THA KHIẾM

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nợ đọng
  2. dây dưa không trả

Ví dụ

  1. 公司不能拖欠工人的工资。

    Gōngsī bù néng tuōqiàn gōngrén de gōngzī.Công ty không được nợ lương của công nhân.

  2. 长期拖欠贷款会影响个人信用。

    Chángqī tuōqiàn dàikuǎn huì yǐngxiǎng gèrén xìnyòng.Nợ đọng tiền vay trong thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến tín dụng cá nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拖欠工资 tuōqiàn gōngzīnợ lương
  • 拖欠房租 tuōqiàn fángzūnợ tiền nhà
  • 拖欠债务 tuōqiàn zhàiwùnợ nần đọng lại
  • 拖欠税款 tuōqiàn shuìkuǎnnợ đọng tiền thuế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

拖延欠着(款项等)不还。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拖欠 + tân ngữ (khoản tiền/khoản nợ)

Chậm trễ, dây dưa không chịu thanh toán một khoản tiền. VD: 拖欠货款 – nợ tiền hàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拖
欠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1