1Động từ
- kéo
- lôi
- lau (nhà bằng cây lau)
- kéo dài
- trì hoãn
- kéo dài, lần lữa, trì hoãn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拉着移动;擦地;延长时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拖着 + tân ngữ
Kéo lê hoặc mang vác một vật nặng nề/mệt mỏi. VD: 拖着疲惫的身体 – Kéo lê thân thể mệt mỏi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “拖” 7
- 拖鞋tuōxié THOẢ HÀIdép lê; dép đi trong nhàHSK5
- 拖动tuōdòng THA ĐỘNGkéo lê; rê (chuột máy tính); kéo chuyểnHSK5
- 拖拉tuōlā THA LẠPlề mề; chậm chạp; dây dưaHSK5
- 拖住tuōzhù THA TRÚkéo lại; giữ chặt; cầm chânHSK5
- 拖延tuōyán THA DIÊNtrì hoãn; kéo dài thời gian; trì hoãn, chần chừHSK6
- 拖累tuōlěi THA LŨYlàm liên lụy; kéo lùi; gánh nặngHSK7–9
- 拖欠tuōqiàn THA KHIẾMnợ đọng; dây dưa không trảHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
