1Tính từ
- gò bó
- e dè
- mất tự nhiên
Ví dụ
Dàjiā dōu shì péngyou, bié tài jūshù.
Mọi người đều là bạn bè, đừng quá e dè.
Tā dì-yī cì qù nǚpéngyou jiā, xiǎnde yǒudiǎnr jūshù.
Lần đầu tiên đến nhà bạn gái, anh ấy có vẻ hơi gò bó, ngượng ngùng.
Lái dào yí gè mòshēng de huánjìng, shéi dōu huì juéde jūshù.
Đến một môi trường xa lạ thì ai cũng sẽ cảm thấy mất tự nhiên.
2Động từ
- trói buộc
- hạn chế
Ví dụ
Bùyào jūshù háizi de tiānxìng.
Đừng trói buộc thiên tính của trẻ con.
Guò duō de tiáotiáokuàngkuàng huì jūshù rénmen de chuàngzàolì.
Quá nhiều quy tắc khuôn khổ sẽ hạn chế sức sáng tạo của con người.
Lǎo guīju jūshù le tā de shǒujiǎo.
Những lề thói cũ đã trói buộc tay chân anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过分约束,感到不自在;限制,约束。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
显得 / 感到 + 拘束
Dùng làm vị ngữ biểu thị cảm giác ngượng nghịu, thiếu tự nhiên trong giao tiếp. VD: 他说话有点儿拘束。– Anh ấy nói chuyện có chút e dè.
拘束 + Danh từ
Động từ mang nghĩa gò bó, hạn chế tư duy, hành động hay thiên tính. VD: 拘束思维。– Hạn chế tư duy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
