Chuyển đến nội dung
拘束

jūshù

Hán Việt: CÂU THÚC

HSK7–9

1Tính từ

  1. gò bó
  2. e dè
  3. mất tự nhiên

Ví dụ

  1. 大家都是朋友,别太拘束。

    Dàjiā dōu shì péngyou, bié tài jūshù.

    Mọi người đều là bạn bè, đừng quá e dè.

  2. 他第一次去女朋友家,显得有点儿拘束。

    Tā dì-yī cì qù nǚpéngyou jiā, xiǎnde yǒudiǎnr jūshù.

    Lần đầu tiên đến nhà bạn gái, anh ấy có vẻ hơi gò bó, ngượng ngùng.

  3. 来到一个陌生的环境,谁都会觉得拘束。

    Lái dào yí gè mòshēng de huánjìng, shéi dōu huì juéde jūshù.

    Đến một môi trường xa lạ thì ai cũng sẽ cảm thấy mất tự nhiên.

2Động từ

  1. trói buộc
  2. hạn chế

Ví dụ

  1. 不要拘束孩子的天性。

    Bùyào jūshù háizi de tiānxìng.

    Đừng trói buộc thiên tính của trẻ con.

  2. 过多的条条框框会拘束人们的创造力。

    Guò duō de tiáotiáokuàngkuàng huì jūshù rénmen de chuàngzàolì.

    Quá nhiều quy tắc khuôn khổ sẽ hạn chế sức sáng tạo của con người.

  3. 老规矩拘束了他的手脚。

    Lǎo guīju jūshù le tā de shǒujiǎo.

    Những lề thói cũ đã trói buộc tay chân anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 显得拘束 xiǎnde jūshùtrông có vẻ e dè gò bó
  • 感到拘束 gǎndào jūshùcảm thấy mất tự nhiên
  • 别太拘束 bié tài jūshùđừng quá gượng gạo
  • 拘束思想 jūshù sīxiǎngtrói buộc tư tưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

过分约束,感到不自在;限制,约束。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

显得 / 感到 + 拘束

Dùng làm vị ngữ biểu thị cảm giác ngượng nghịu, thiếu tự nhiên trong giao tiếp. VD: 他说话有点儿拘束。– Anh ấy nói chuyện có chút e dè.

拘束 + Danh từ

Động từ mang nghĩa gò bó, hạn chế tư duy, hành động hay thiên tính. VD: 拘束思维。– Hạn chế tư duy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拘
束

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1