Chuyển đến nội dung
约束約束

yuēshù

Hán Việt: ƯỚC THÚC

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. ràng buộc
  2. kiềm chế
  3. hạn chế
  4. kiềm chế, tự rèn mình vào khuôn phép

Ví dụ

  1. 我们要学会约束自己的行为。

    Wǒmen yào xuéhuì yuēshù zìjǐ de xíngwéi.Chúng ta phải học cách kiềm chế hành vi của bản thân.

  2. 在公共场合,每个人都应该约束自己。

    Zài gōnggòng chǎnghé, měi gè rén dōu yīnggāi yuēshù zìjǐ.Ở nơi công cộng, mỗi người đều nên tự kiềm chế bản thân.

2Danh từ

  1. sự ràng buộc
  2. quy ước

Ví dụ

  1. 法律对每个人都有约束力。

    Fǎlǜ duì měi gè rén dōu yǒu yuēshùlì.Pháp luật có tính ràng buộc đối với tất cả mọi người.

  2. 他不喜欢受到任何规章制度的约束。

    Tā bù xǐhuan shòudào rènhé guīzhāng zhìdù de yuēshù.Anh ấy không thích chịu bất kỳ sự ràng buộc nào từ quy định, thể chế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自我约束 zìwǒ yuēshùtự kiềm chế bản thân
  • 约束力 yuēshùlìhiệu lực ràng buộc
  • 受到约束 shòudào yuēshùchịu sự ràng buộc
  • 缺乏约束 quēfá yuēshùthiếu sự ràng buộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

限制管束使不超越范围。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

约束 + 自己/行为

kiềm chế bản thân / hành vi. VD: 孩子需要学会约束自己。– Trẻ nhỏ cần học cách tự kiềm chế bản thân.

受(到)……的约束

chịu sự ràng buộc của cái gì. VD: 任何人都要受到法律的约束。– Bất kỳ ai cũng phải chịu sự ràng buộc của pháp luật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

约
束

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “约束” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1