Chuyển đến nội dung
拨号盘撥號盤

bōhàopán

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. đĩa quay số (trên điện thoại cũ)
  2. bàn phím số gọi điện

Ví dụ

  1. 老式电话机上有一个圆形的拨号盘。

    Lǎoshì diànhuàjī shang yǒu yí gè yuánxíng de bōhàopán.Trên điện thoại kiểu cũ có một chiếc đĩa quay số hình tròn.

  2. 手指按在拨号盘上旋转。

    Shǒuzhǐ àn zài bōhàopán shang xuánzhuǎn.Ngón tay đặt lên đĩa quay số và xoay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电话拨号盘 diànhuà bōhàopánđĩa quay số điện thoại
  • 旋转拨号盘 xuánzhuǎn bōhàopánxoay đĩa quay số
  • 虚拟拨号盘 xūnǐ bōhàopánbàn phím số ảo (trên màn hình)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

电话机上用来拨号的带数字的圆盘或按键面板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 拨号盘 + 上 + động từ

thao tác trên bàn phím/đĩa quay số. VD: 在拨号盘上输入号码。– Nhập số trên bàn phím gọi điện.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拨
号
盘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1