1Danh từ
- điểm cận/viễn nhật hoặc cận/viễn địa (thiên văn học: điểm gần nhất hoặc xa nhất trên quỹ đạo elip của một thiên thể đối với tâm hút)
Ví dụ
Wèixīng zài gǒngdiǎn chù de yùnxíng sùdù huì yǒu suǒ biànhuà.Vận tốc quay của vệ tinh tại điểm viễn/cận sẽ có sự thay đổi.
Tiānwénxuéjiā zhèngzài jìsuàn gāi xíngxīng guǐdào de gǒngdiǎn jìndòng.Các nhà thiên văn học đang tính toán tiến động điểm cận/viễn trên quỹ đạo của hành tinh đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天体运行轨道上距离中心天体最近或最远的点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 拱点 + 运行/运动
Chỉ vị trí hoặc trạng thái di chuyển tại điểm quỹ đạo cực trị trong cơ học thiên thể. VD: 行星在近拱点运动得最快。– Hành tinh di chuyển nhanh nhất tại điểm cận.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “拱点” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
