Chuyển đến nội dung
远拱点遠拱點

yuǎngǒngdiǎn

Hán Việt: VIỄN CỦNG ĐIỂM

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. điểm viễn củng (điểm xa nhất trên quỹ đạo elip so với tâm hấp dẫn)

Ví dụ

  1. 卫星到达了轨道上的远拱点。

    Wèixīng dàodále guǐdào shang de yuǎngǒngdiǎn.Vệ tinh đã đến điểm viễn củng trên quỹ đạo.

  2. 在远拱点,物体的运行速度最慢。

    Zài yuǎngǒngdiǎn, wùtǐ de yùnxíng sùdù zuì màn.Tại điểm viễn củng, tốc độ di chuyển của vật thể là chậm nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 轨道远拱点 guǐdào yuǎngǒngdiǎnđiểm viễn củng quỹ đạo
  • 远拱点高度 yuǎngǒngdiǎn gāodùđộ cao điểm viễn củng
  • 到达远拱点 dàodá yuǎngǒngdiǎnđến điểm viễn củng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天体轨道上距离引力中心最远的点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 远拱点

ở/tại điểm viễn củng. VD: 在远拱点调整轨道。– Điều chỉnh quỹ đạo tại điểm viễn củng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

远
拱
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1