Chuyển đến nội dung
拼搏

pīnbó

Hán Việt: BÍNH BÁC

HSK7–9

1Động từ

  1. dốc sức phấn đấu
  2. liều mình phấn đấu
  3. nỗ lực hết mình
  4. dốc sức phấn đấu, nỗ lực hết mình

Ví dụ

  1. 为了实现梦想,我们要努力拼搏。

    Wèile shíxiàn mèngxiǎng, wǒmen yào nǔlì pīnbó.

    Để thực hiện ước mơ, chúng ta phải nỗ lực phấn đấu hết mình.

  2. 运动员们在赛场上顽强拼搏,终于拿下了冠军。

    Yùndòngyuánmen zài sàichǎng shang wánqiáng pīnbó, zhōngyú náxià le guànjūn.

    Các vận động viên ngoan cường thi đấu hết mình trên sân thi đấu, cuối cùng đã đoạt chức vô địch.

  3. 青春就是用来拼搏的。

    Qīngchūn jiùshì yòng lái pīnbó de.

    Tuổi trẻ chính là dùng để phấn đấu hết mình.

  4. 年轻的时候多拼搏一下,老了才不会留下遗憾。

    Niánqīng de shíhou duō pīnbó yíxià, lǎo le cái bú huì liúxià yíhàn.

    Khi còn trẻ hãy dốc sức phấn đấu nhiều hơn, về già mới không để lại nuối tiếc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 顽强拼搏 wánqiáng pīnbóngoan cường phấn đấu
  • 拼搏精神 pīnbó jīngshéntinh thần chiến đấu/phấn đấu hết mình
  • 努力拼搏 nǔlì pīnbónỗ lực phấn đấu
  • 奋力拼搏 fènlì pīnbódốc sức phấn đấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

尽全力去争取或争取胜利。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为了……而拼搏

Biểu thị mục đích phấn đấu hết sức mình. VD: 为了美好的未来而拼搏。– Phấn đấu hết mình vì một tương lai tươi đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拼
搏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1