1Động từ
- dốc sức phấn đấu
- liều mình phấn đấu
- nỗ lực hết mình
- dốc sức phấn đấu, nỗ lực hết mình
Ví dụ
Wèile shíxiàn mèngxiǎng, wǒmen yào nǔlì pīnbó.
Để thực hiện ước mơ, chúng ta phải nỗ lực phấn đấu hết mình.
Yùndòngyuánmen zài sàichǎng shang wánqiáng pīnbó, zhōngyú náxià le guànjūn.
Các vận động viên ngoan cường thi đấu hết mình trên sân thi đấu, cuối cùng đã đoạt chức vô địch.
Qīngchūn jiùshì yòng lái pīnbó de.
Tuổi trẻ chính là dùng để phấn đấu hết mình.
Niánqīng de shíhou duō pīnbó yíxià, lǎo le cái bú huì liúxià yíhàn.
Khi còn trẻ hãy dốc sức phấn đấu nhiều hơn, về già mới không để lại nuối tiếc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尽全力去争取或争取胜利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为了……而拼搏
Biểu thị mục đích phấn đấu hết sức mình. VD: 为了美好的未来而拼搏。– Phấn đấu hết mình vì một tương lai tươi đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
