1Động từ
- nắm giữ
- sở hữu (vé, chứng từ, cổ phiếu, quan điểm)
Ví dụ
Chíyǒu ménpiào de guānzhòng qǐng àn xù rùchǎng.
Khán giả có vé xin mời lần lượt vào cửa.
Tā duì zhè ge wèntí chíyǒu bùtóng de kànfǎ.
Anh ấy giữ quan điểm khác biệt về vấn đề này.
Zhè wèi tóuzīzhě chíyǒu duō jiā gōngsī de gǔfèn.
Nhà đầu tư này sở hữu cổ phần của nhiều công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拿着;保有(某种凭证、观点、股份等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
持有 + 护照/签证/门票
mang theo hoặc sở hữu giấy tờ hợp lệ. VD: 持有效证件。– Mang theo giấy tờ hợp lệ.
对……持有 + 态度/看法/观点
đối với vấn đề gì giữ thái độ hay quan điểm nhất định. VD: 对此持有怀疑态度。– Giữ thái độ nghi ngờ về điều này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
