1Danh từ
- người chỉ huy
- nhạc trưởng
- người điều hành
Ví dụ
Yí gè yōuxiù de zhǐhuīzhě nénggòu jīfā tuánduì de zuìdà qiánlì.Một người chỉ huy xuất sắc có thể khơi dậy tiềm năng tối đa của cả đội ngũ.
Yǎnchū jiéshù hòu, quántǐ guānzhòng xiàng jiāoxiǎngyuètuán de zhǐhuīzhě rèliè gǔzhǎng.Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, toàn thể khán giả vỗ tay nồng nhiệt tán thưởng người nhạc trưởng của dàn nhạc giao hưởng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
担任指挥工作的人,如乐队指挥、军事指挥官或活动的领导协调者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 指挥者,……
với tư cách là người chỉ huy... VD: 作为指挥者,他需要纵观全局。– Với tư cách là người chỉ huy, anh ấy cần nhìn nhận toàn cục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
