1Động từ
- vẫy
- vung
- khoa
- gạt (nước mắt, mồ hôi)
- vẫy, khua
- vẫy, vung tay
Ví dụ
Tā xiàng chuāngwài huīle huī shǒu.
Anh ấy vẫy vẫy tay ra ngoài cửa sổ.
Tā huī hàn rú yǔ de zài tián lǐ láodòng.
Anh ấy gạt mồ hôi như mưa lao động trên đồng.
Huǒchē kāidòng le, dàjiā fēnfēn huīshǒu gàobié.
Xe lửa chuyển bánh, mọi người tới tấp vẫy tay từ biệt.
Lièchē kāidòng le, tā zài chuāng biān bùtíng de xiàng wǒmen huīshǒu.
Đoàn tàu chuyển bánh, anh ấy bên cửa sổ không ngừng vẫy tay chào chúng tôi.
Huǒchē kāidòng le, chēchuāng lǐ de rénmen huī shǒu gàobié.
Tàu bắt đầu chạy, mọi người qua khung cửa sổ cùng vẫy tay từ biệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摇动;舞动;抛洒、甩掉。
Ghi chú: Bộ 'thủ' (扌 - tay) bên trái thể hiện động tác giơ tay lên vẫy hoặc khua.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 朝 + người + 挥手
Vẫy tay về phía ai để chào hoặc thu hút sự chú ý. VD: 他向大家挥了挥手。– Anh ấy vẫy tay chào mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “挥” 9
- 挥动huīdòngvẫy; vung; quơ (tay, cờ...)HSK4
- 发挥fāhuī PHÁT HUYphát huy; thể hiện ra; phát huy, thể hiện hếtHSK5
- 指挥zhǐhuī CHỈ HUYchỉ huy; điều khiển; chỉ huy, ra lệnh, sai bảoHSK6
- 挥霍huīhuò HUY HOẮCtiêu xài hoang phí; phung phíHSK7–9
- 挥舞huīwǔ HUY VŨvung; vẫy; múaHSK7–9
- 指挥棒zhǐhuībàng CHỈ HUY BỔNGgậy chỉ huy (của nhạc trưởng, cảnh sát giao thông); (nghĩa bóng) định hướng chi phối, gậy chỉ huy
- 指挥部zhǐhuībù CHỈ HUY BỘsở chỉ huy; ban chỉ huy; bộ chỉ huy
- 指挥者zhǐhuīzhě CHỈ HUY GIẢngười chỉ huy; nhạc trưởng; người điều hành
- 挥霍无度huīhuòwúdù HUY HOẮC VÔ ĐỘtiêu xài hoang phí; tiêu tiền như nước; vung tay quá trán
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
