Chuyển đến nội dung
挥揮

huī

Hán Việt: HUY

HSK5Bộ: 扌8 nét

1Động từ

  1. vẫy
  2. vung
  3. khoa
  4. gạt (nước mắt, mồ hôi)
  5. vẫy, khua
  6. vẫy, vung tay

Ví dụ

  1. 他向窗外挥了挥手。

    Tā xiàng chuāngwài huīle huī shǒu.

    Anh ấy vẫy vẫy tay ra ngoài cửa sổ.

  2. 他挥汗如雨地在田里劳动。

    Tā huī hàn rú yǔ de zài tián lǐ láodòng.

    Anh ấy gạt mồ hôi như mưa lao động trên đồng.

  3. 火车开动了,大家纷纷挥手告别。

    Huǒchē kāidòng le, dàjiā fēnfēn huīshǒu gàobié.

    Xe lửa chuyển bánh, mọi người tới tấp vẫy tay từ biệt.

  4. 列车开动了,他在窗边不停地向我们挥手。

    Lièchē kāidòng le, tā zài chuāng biān bùtíng de xiàng wǒmen huīshǒu.

    Đoàn tàu chuyển bánh, anh ấy bên cửa sổ không ngừng vẫy tay chào chúng tôi.

  5. 火车开动了,车窗里的人们挥手告别。

    Huǒchē kāidòng le, chēchuāng lǐ de rénmen huī shǒu gàobié.

    Tàu bắt đầu chạy, mọi người qua khung cửa sổ cùng vẫy tay từ biệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挥手 huīshǒuvẫy tay
  • 挥手致意 huīshǒu zhìyìvẫy tay chào
  • 挥舞 huīwǔvung múa, khoa
  • 挥汗如雨 huīhànrúyǔmồ hôi như mưa
  • 挥泪告别 huīlèi gàobiégạt lệ chia tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摇动;舞动;抛洒、甩掉。

Ghi chú: Bộ 'thủ' (扌 - tay) bên trái thể hiện động tác giơ tay lên vẫy hoặc khua.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 / 朝 + người + 挥手

Vẫy tay về phía ai để chào hoặc thu hút sự chú ý. VD: 他向大家挥了挥手。– Anh ấy vẫy tay chào mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “挥” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1