1Danh từ
- sở chỉ huy
- ban chỉ huy
- bộ chỉ huy
Ví dụ
Xiànchǎng qiǎngxiǎn zhǐhuībù zhèngzài jǐnjí yánjiū jiùyuán fāng'àn.Ban chỉ huy cứu hộ tại hiện trường đang khẩn trương nghiên cứu phương án cứu viện.
Suǒyǒu qiánxiàn duìwǔ bìxū tīngcóng zhǐhuībù de tǒngyī diàodù.Tất cả các đội ngũ tuyến đầu đều phải nghe theo sự điều phối thống nhất của sở chỉ huy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
负责领导和组织作战、抢险、大型工程建设等重大行动的领导机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
听从/服从 + 指挥部 + 的命令/调动
nghe theo mệnh lệnh / sự điều động của sở/ban chỉ huy. VD: 全体人员听从指挥部的命令。– Toàn thể nhân sự nghe theo lệnh của ban chỉ huy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
