1Danh từ
- gậy mát-xa
- máy mát-xa cầm tay
Ví dụ
Tā mǎi le yí gè diàndòng ànmóbàng lái huǎnjiě jiānjǐng suāntòng.
Anh ấy mua một chiếc gậy mát-xa điện để làm dịu cơn đau mỏi vai gáy.
Zhè gēn mùzhì ànmóbàng yòng qǐlai hěn shùnshǒu.
Cây gậy mát-xa bằng gỗ này dùng rất tiện tay.
Xiàbān hòu yòng ànmóbàng ànmó tuǐbù kěyǐ cùjìn xuèyè xúnhuán.
Sau giờ làm dùng gậy mát-xa bắp chân có thể thúc đẩy lưu thông máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于按压、敲打身体穴位以缓解肌肉疲劳的棒状器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 按摩棒 + 动词 (按摩/敲打)
Dùng gậy mát-xa để làm gì. VD: 用按摩棒敲敲背。– Dùng gậy mát-xa gõ nhẹ lưng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
