Chuyển đến nội dung
按

àn

Hán Việt: ÁN

HSK4Bộ: 扌9 nét

1Động từ

  1. ấn
  2. bấm
  3. ấn, bấm, nhấn
  4. bấm, ấn, nhấn
  5. theo, dựa theo

Ví dụ

  1. 请按门铃。

    Qǐng àn ménlíng.

    Xin hãy bấm chuông cửa.

  2. 按这个按钮就可以打开电脑。

    Àn zhè ge ànniǔ jiù kěyǐ dǎkāi diànnǎo.

    Bấm nút này là có thể mở máy tính.

  3. 医生按了按我的肚子,问我疼不疼。

    Yīshēng àn le an wǒ de dùzi, wèn wǒ téng bù téng.

    Bác sĩ ấn ấn bụng tôi, hỏi tôi có đau không.

  4. 进门前请先按一下门铃。

    Jìn mén qián qǐng xiān àn yíxià ménlíng.

    Trước khi vào cửa xin hãy bấm chuông một tiếng.

  5. 请按一下右边的那个红色按钮。

    Qǐng àn yíxià yòubiān de nà ge hóngsè ànniǔ.

    Xin hãy nhấn vào cái nút đỏ bên tay phải kia.

2Giới từ

  1. theo
  2. dựa theo

Ví dụ

  1. 我们按计划进行。

    Wǒmen àn jìhuà jìnxíng.

    Chúng tôi tiến hành theo kế hoạch.

  2. 请按顺序排队。

    Qǐng àn shùnxù páiduì.

    Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

  3. 这件衣服按打折后的价格算。

    Zhè jiàn yīfu àn dǎzhé hòu de jiàgé suàn.

    Chiếc áo này tính theo giá sau giảm giá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 按时 ànshíđúng giờ
  • 按照 ànzhàodựa theo
  • 按手印 àn shǒuyìnđiểm chỉ, ấn dấu vân tay
  • 按捺 ànnàkiềm chế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手或手指压;依照、按照。

Ghi chú: Gồm bộ Thủ (扌, tay) và chữ An (安), nghĩa là dùng tay ấn, đè nhẹ nhàng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按 + Quy tắc / Kế hoạch / Tiêu chuẩn + Động từ

Làm việc gì dựa theo một căn cứ nhất định. VD: 请按规定办事。– Hãy làm việc theo quy định.

按时 + Động từ

Làm việc gì đúng giờ quy định. VD: 按时吃药 – Uống thuốc đúng giờ.

即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)

Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.

有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.

即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

为了……而……

Kết cấu biểu thị mục đích và hành động: phân câu trước '为了……' nêu ra mục đích hoặc mục tiêu hướng tới, phân câu sau nối tiếp bằng '而' để dẫn ra hành động, nỗ lực cụ thể được thực hiện nhằm đạt được mục đích đó.

父母总是担心她为了工作而不按时吃饭。 – Bố mẹ luôn lo cô ấy vì công việc mà không ăn uống đúng giờ.

他为了更好的生活而来到北京工作。 – Anh ấy vì cuộc sống tốt đẹp hơn mà lên Bắc Kinh làm việc.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

按

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “按” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1