Chuyển đến nội dung
按理

ànlǐ

Hán Việt: ÁN LÍ

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. theo lý
  2. theo lẽ thường
  3. đáng lẽ

Ví dụ

  1. 按理说,他今天应该到了。

    Ànlǐ shuō, tā jīntiān yīnggāi dào le.Theo lý mà nói, hôm nay anh ấy phải đến rồi.

  2. 按理这笔钱应该由他来付。

    Ànlǐ zhè bǐ qián yīnggāi yóu tā lái fù.Theo lý thì số tiền này phải do anh ấy trả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 按理说 ànlǐ shuōtheo lý mà nói
  • 按理应当 ànlǐ yīngdāngtheo lý phải nên
  • 按理不能 ànlǐ bù néngtheo lý không thể

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照常理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按理(说)……,但/可是……

Dùng để nêu lên lẽ thường, nhưng vế sau thường chuyển ngoặt chỉ ra thực tế khác với lẽ thường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

按
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1