1Liên từ
- lẽ ra
- bình thường mà nói
Ví dụ
Ànshuō tā xiànzài yīnggāi yǐjīng dào le.
Lẽ ra giờ này anh ấy phải đến rồi mới đúng.
Ànshuō zhè shì bù gāi yóu nǐ fùzé, dàn háishi děi bāng ge máng.
Đúng lý ra việc này không thuộc trách nhiệm của bạn, nhưng vẫn cần giúp một tay.
Ànshuō jīntiān tiānqì bùcuò, zěnme tūrán xià qǐ yǔ lái le?
Lẽ ra hôm nay thời tiết đẹp, sao tự nhiên lại đổ mưa thế này?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照常理来说。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按说……,但是/可是……
Dùng đầu câu biểu thị theo lẽ thường thì thế này, nhưng vế sau lại biểu thị tình huống thực tế trái ngược. VD: 按说他早该来了,可到现在还没见人。– Lẽ ra anh ấy phải đến từ sớm, nhưng đến giờ vẫn chưa thấy đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
