1Động từ
- khiêu khích
- trêu chọc
- khiêu dâm
- gợi tình
Ví dụ
Tā de yǎnshén chōngmǎn le tiǎodòu.
Ánh mắt của anh ấy tràn đầy vẻ khiêu khích/gợi tình.
Bùyào gùyì tiǎodòu biérén de nàixīn.
Đừng cố ý trêu chọc sự kiên nhẫn của người khác.
Tā chuānzhe yī shēn xìnggǎn de yīfu, xiǎnde shífēn tiǎodòu.
Cô ấy mặc bộ trang phục gợi cảm, trông vô cùng khiêu khích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
借言语、神色等挑动、逗弄对方,多含引诱或戏弄之意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挑逗 + tân ngữ (人心/欲望/耐心)
Động từ mang tân ngữ biểu thị khơi gợi, kích thích ham muốn, cảm xúc. VD: 挑逗人的欲望 – khơi dậy dục vọng của con người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
