Chuyển đến nội dung
挡泥板擋泥板

dǎngníbǎn

Danh từ

Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. tấm chắn bùn
  2. vè chắn bùn (xe đạp, xe máy, ô tô)

Ví dụ

  1. 自行车后轮的挡泥板掉了,弄得我衣服上全是泥。

    Zìxíngchē hòulún de dǎngníbǎn diào le, nòng de wǒ yīfu shang quán shì ní.Tấm chắn bùn bánh sau xe đạp bị rơi mất, làm bùn bắn đầy lên quần áo tôi.

  2. 这辆自行车的挡泥板变形了,需要修理。

    Zhè liàng zìxíngchē de dǎngníbǎn biànxíng le, xūyào xiūlǐ.Vè chắn bùn của chiếc xe đạp này bị méo rồi, cần phải sửa lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 后挡泥板 hòu dǎngníbǎnchắn bùn sau
  • 前挡泥板 qián dǎngníbǎnchắn bùn trước
  • 安装挡泥板 ānzhuāng dǎngníbǎnlắp tấm chắn bùn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

安装在车辆车轮外缘用来遮挡泥水飞溅的板状零件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + xe + 安装/更换 + 挡泥板

lắp hoặc thay vè chắn bùn cho phương tiện. VD: 给自行车安装挡泥板。– Lắp vè chắn bùn cho xe đạp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挡
泥
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1