1Danh từ
- tấm chắn bùn
- vè chắn bùn (xe đạp, xe máy, ô tô)
Ví dụ
Zìxíngchē hòulún de dǎngníbǎn diào le, nòng de wǒ yīfu shang quán shì ní.Tấm chắn bùn bánh sau xe đạp bị rơi mất, làm bùn bắn đầy lên quần áo tôi.
Zhè liàng zìxíngchē de dǎngníbǎn biànxíng le, xūyào xiūlǐ.Vè chắn bùn của chiếc xe đạp này bị méo rồi, cần phải sửa lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安装在车辆车轮外缘用来遮挡泥水飞溅的板状零件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + xe + 安装/更换 + 挡泥板
lắp hoặc thay vè chắn bùn cho phương tiện. VD: 给自行车安装挡泥板。– Lắp vè chắn bùn cho xe đạp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
