1Thành ngữ
- từng nhà từng hộ
- đi từng nhà một
Ví dụ
Zhìyuànzhě āijiā-āihù de xuānchuán fánghuǒ zhīshi.
Các tình nguyện viên đi từng nhà từng hộ để tuyên truyền kiến thức phòng cháy.
Yóudìyuán āijiā-āihù sòng bàozhǐ.
Người đưa thư đến từng nhà để phát báo.
Diàocháyuán āijiā-āihù shōují rénkǒu pǔchá xìnxī.
Điều tra viên gõ cửa từng nhà để thu thập thông tin điều tra dân số.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一家接着一家,走遍各家各户。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挨家挨户 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ phương thức: tiến hành hành động nào đó lần lượt qua từng nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
